đàm phán

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đàm phán (Động từ)

Hành động bàn bạc giữa hai hoặc nhiều bên nhằm thống nhất cách giải quyết những vấn đề liên quan.

Ví dụ (4)
  • 1."Cuộc đàm phán hoà bình."
  • 2."Ngồi vào bàn đàm phán."
  • 3."Chúng tôi đã tiến hành đàm phán để đạt được thỏa thuận thương mại."
  • 4."Đàm phán giữa các bên diễn ra trong nhiều tháng trước khi đạt được kết quả."

Lưu ý khi sử dụng "đàm phán"

Lưu ý về động từ

"đàm phán" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đàm phán"

đàm phán là động từ trong tiếng Việt. Hành động bàn bạc giữa hai hoặc nhiều bên nhằm thống nhất cách giải quyết những vấn đề liên quan. Ví dụ: "Cuộc đàm phán hoà bình."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này