đằm đìa
Định nghĩa
Nghĩa 1: đằm đìa (Tính từ)
Từ cũ, ít được sử dụng, chỉ trạng thái đầy đặn, sung túc.
- 1."Những cánh đồng xanh mướt, đằm đìa trong nắng sớm."
- 2."Buổi tiệc được chuẩn bị đằm đìa với nhiều món ăn ngon."
Lưu ý khi sử dụng "đằm đìa"
Lưu ý về tính từ
"đằm đìa" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "đằm đìa"
đằm đìa là tính từ trong tiếng Việt. Từ cũ, ít được sử dụng, chỉ trạng thái đầy đặn, sung túc. Ví dụ: "Những cánh đồng xanh mướt, đằm đìa trong nắng sớm."
Từ liên quan
đắt đỏ
Có giá cả cao hơn nhiều so với mức bình thường, thường là do sự khan hiếm.
đằm
Từ dùng để chỉ người có khả năng làm chủ cảm xúc của mình, không có những phản ứng bất ngờ.
đằm thắm
Từ diễn tả tình cảm nồng nàn, sâu sắc và khó phai nhạt.
đằng
Lối đi, thường được sử dụng để chỉ hướng đi đối lập với một hoặc những lối khác.
đằng hắng
Hành động phát ra âm thanh từ cổ họng để thu hút sự chú ý hoặc để làm sạch cổ họng.
đằng la
(Từ cũ, Văn chương) Loài dây leo; thường được dùng để ví von về thân phận người vợ lẽ.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.