đắt đỏ

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: đắt đỏ (Tính từ)

Có giá cả cao hơn nhiều so với mức bình thường, thường là do sự khan hiếm.

Ví dụ (4)
  • 1."Hàng hoá ngày càng đắt đỏ."
  • 2."Giá sinh hoạt đắt đỏ."
  • 3."Các sản phẩm công nghệ mới thường rất đắt đỏ."
  • 4."Mùa du lịch, vé máy bay trở nên đắt đỏ hơn."

Lưu ý khi sử dụng "đắt đỏ"

Lưu ý về tính từ

"đắt đỏ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "đắt đỏ"

đắt đỏ là tính từ trong tiếng Việt. Có giá cả cao hơn nhiều so với mức bình thường, thường là do sự khan hiếm. Ví dụ: "Hàng hoá ngày càng đắt đỏ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này