đằng hắng

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đằng hắng (Động từ)

Hành động phát ra âm thanh từ cổ họng để thu hút sự chú ý hoặc để làm sạch cổ họng.

Ví dụ (3)
  • 1."Khi vào lớp, cô giáo đằng hắng để mọi người chú ý."
  • 2."Anh ấy đằng hắng trước khi bắt đầu bài thuyết trình."
  • 3."Tôi thường đằng hắng khi có người nói chuyện quá ồn ào xung quanh."
2
Danh từ

Nghĩa 2: đằng hắng (Danh từ)

Âm thanh phát ra từ cổ họng khi muốn thu hút sự chú ý.

Ví dụ (3)
  • 1."Âm thanh đằng hắng của bà khiến mọi người phải ngừng lại."
  • 2."Tôi nghe thấy tiếng đằng hắng từ phía sau lớp học."
  • 3."Tiếng đằng hắng của một người có thể làm mọi người chú ý ngay lập tức."

Lưu ý khi sử dụng "đằng hắng"

Lưu ý về động từ

"đằng hắng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"đằng hắng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "đằng hắng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "đằng hắng"

đằng hắng là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Hành động phát ra âm thanh từ cổ họng để thu hút sự chú ý hoặc để làm sạch cổ họng. Ví dụ: "Khi vào lớp, cô giáo đằng hắng để mọi người chú ý."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này