đằm

Tính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: đằm (Tính từ)

Từ dùng để chỉ người có khả năng làm chủ cảm xúc của mình, không có những phản ứng bất ngờ.

Ví dụ (3)
  • 1."Một người đằm tính."
  • 2."Cô ấy luôn giữ được sự đằm tính trong những tình huống căng thẳng."
  • 3."Anh ta đằm tính, không để cảm xúc chi phối trong công việc."
2
Động từ

Nghĩa 2: đằm (Động từ)

(Phương ngữ)

Lưu ý khi sử dụng "đằm"

Lưu ý về động từ

"đằm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"đằm" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "đằm" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "đằm"

đằm là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ người có khả năng làm chủ cảm xúc của mình, không có những phản ứng bất ngờ. Ví dụ: "Một người đằm tính."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này