dậm dật

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: dậm dật (Động từ)

Di chuyển một cách lắc lư, không ổn định.

Ví dụ (2)
  • 1."Con ngựa dậm dật chạy trên đường đất."
  • 2."Chiếc xe dậm dật vì mặt đường gập ghềnh."

Lưu ý khi sử dụng "dậm dật"

Lưu ý về động từ

"dậm dật" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "dậm dật"

dậm dật là động từ trong tiếng Việt. Di chuyển một cách lắc lư, không ổn định. Ví dụ: "Con ngựa dậm dật chạy trên đường đất."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này