dận

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: dận (Động từ)

(Phương ngữ) Chỉ hành động di chuyển hoặc mang vác.

2
Động từ

Nghĩa 2: dận (Động từ)

(Khẩu ngữ, Ít dùng) Mang (giày dép) ở chân.

Ví dụ (2)
  • 1."Dận đôi giày tây bóng loáng."
  • 2."Hôm nay tôi sẽ dận đôi dép mới."

Lưu ý khi sử dụng "dận"

Lưu ý về động từ

"dận" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "dận" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "dận"

dận là động từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) Chỉ hành động di chuyển hoặc mang vác.

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này