dậm

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: dậm (Động từ)

Hành động di chuyển chân lên xuống, thường để thể hiện cảm xúc hoặc để tạo ra âm thanh.

Ví dụ (3)
  • 1."Nó dậm chân theo nhịp nhạc thật vui."
  • 2."Khi tức giận, cô ấy thường dậm chân mạnh vào đất."
  • 3."Các em nhỏ thích dậm chân khi chơi đùa ngoài sân."
2
Danh từ

Nghĩa 2: dậm (Danh từ)

Cách diễn đạt vận động chân, thường gắn liền với một hoạt động vui vẻ hoặc giận dữ.

Ví dụ (3)
  • 1."Tiếng dậm liên hồi làm mọi người chú ý đến buổi tiệc."
  • 2."Dậm chân mạnh thật sự có thể làm đất rung lên."
  • 3."Chuyến đi dài khiến mình mỏi chân, rất muốn dậm cho đỡ mỏi."

Lưu ý khi sử dụng "dậm"

Lưu ý về động từ

"dậm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"dậm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "dậm" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "dậm"

dậm là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Hành động di chuyển chân lên xuống, thường để thể hiện cảm xúc hoặc để tạo ra âm thanh. Ví dụ: "Nó dậm chân theo nhịp nhạc thật vui."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này