đám hỏi

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đám hỏi (Danh từ)

Lễ hỏi vợ, thường có nhiều người tham gia.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong đám hỏi, gia đình hai bên thường chuẩn bị lễ vật để thể hiện lòng thành."
  • 2."Đám hỏi của anh trai tôi diễn ra vào cuối tuần tới."

Lưu ý khi sử dụng "đám hỏi"

Lưu ý về danh từ

"đám hỏi" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "đám hỏi"

đám hỏi là danh từ trong tiếng Việt. Lễ hỏi vợ, thường có nhiều người tham gia. Ví dụ: "Trong đám hỏi, gia đình hai bên thường chuẩn bị lễ vật để thể hiện lòng thành."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này