đài thọ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đài thọ (Động từ)

Nhận trách nhiệm chi trả các khoản phí cho một việc nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Đài thọ cho tiền ăn học."
  • 2."Công ty sẽ đài thọ chi phí cho chuyến công tác này."
  • 3."Gia đình họ đã đài thọ toàn bộ chi phí cho lễ cưới."

Lưu ý khi sử dụng "đài thọ"

Lưu ý về động từ

"đài thọ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đài thọ"

đài thọ là động từ trong tiếng Việt. Nhận trách nhiệm chi trả các khoản phí cho một việc nào đó. Ví dụ: "Đài thọ cho tiền ăn học."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này