đài thiên văn

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đài thiên văn (Danh từ)

Cơ sở được trang bị các thiết bị để quan sát và nghiên cứu các thiên thể trong vũ trụ.

Ví dụ (2)
  • 1."Đài thiên văn Hubble đã mang lại nhiều phát hiện quan trọng về vũ trụ."
  • 2."Tại đài thiên văn này, các nhà khoa học có thể theo dõi chuyển động của các ngôi sao xa."

Lưu ý khi sử dụng "đài thiên văn"

Lưu ý về danh từ

"đài thiên văn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "đài thiên văn"

đài thiên văn là danh từ trong tiếng Việt. Cơ sở được trang bị các thiết bị để quan sát và nghiên cứu các thiên thể trong vũ trụ. Ví dụ: "Đài thiên văn Hubble đã mang lại nhiều phát hiện quan trọng về vũ trụ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này