đại lãn

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: đại lãn (Tính từ)

(Khẩu ngữ) rất lười biếng, thường được dùng để chỉ trích hoặc mắng ai đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Đồ đại lãn!"
  • 2."Cứ ở nhà chơi game cả ngày, thật là đại lãn."
  • 3."Mỗi lần tôi nhắc nhở, cậu ấy chỉ cười và không chịu làm gì, đúng là đại lãn."

Lưu ý khi sử dụng "đại lãn"

Lưu ý về tính từ

"đại lãn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "đại lãn"

đại lãn là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) rất lười biếng, thường được dùng để chỉ trích hoặc mắng ai đó. Ví dụ: "Đồ đại lãn!"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này