đại biểu
Định nghĩa
Nghĩa 1: đại biểu (Danh từ)
Người được cử để đại diện cho một tập thể tham gia vào một sự kiện hoặc công việc nào đó.
- 1."Đại biểu quốc hội"
- 2."Cử đại biểu đi dự hội nghị"
- 3."Các đại biểu đã thảo luận về các vấn đề quan trọng."
Nghĩa 2: đại biểu (Động từ)
(Ít dùng, Trang trọng) Thay mặt cho một tập thể trong việc thực hiện nhiệm vụ nào đó.
- 1."Đại biểu cho nhân dân lao động"
- 2."Anh ấy được cử đại biểu cho hội sinh viên trong cuộc họp."
Lưu ý khi sử dụng "đại biểu"
Lưu ý về động từ
"đại biểu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"đại biểu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "đại biểu" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "đại biểu"
đại biểu là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Người được cử để đại diện cho một tập thể tham gia vào một sự kiện hoặc công việc nào đó. Ví dụ: "Đại biểu quốc hội"
Từ liên quan
đại
Cây có nhiều nhựa, lá dày và to, hoa thường màu trắng ngà, thơm, nở thành chùm, thường được trồng làm cảnh ở đền chùa.
đại bi
Cây mọc hoang thuộc họ cúc, có lá lông và mùi thơm giống long não, thường được sử dụng làm thuốc.
đại binh
Từ chỉ quân đội quy mô lớn, tương tự như đại quân.
đại biện
Đại diện ngoại giao có cấp bậc thấp hơn đại sứ và công sứ, nhưng vẫn có quyền hạn để đại diện cho nhà nước trong các giao tiếp với nước sở tại.
đại biện lâm thời
Cán bộ ngoại giao tạm thời thay thế cho đại sứ đặc mệnh toàn quyền hoặc công sứ đặc mệnh toàn quyền khi vị trí này không có người đảm nhiệm.
đại biện thường trú
Đại diện ngoại giao được ủy nhiệm để thường xuyên giao thiệp với nước sở tại, có chức vụ thấp hơn công sứ.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.