đắc sách

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: đắc sách (Tính từ)

Từ dùng để chỉ cách làm có suy nghĩ và mưu tính, mang lại kết quả như mong muốn.

Ví dụ (3)
  • 1."Làm như vậy mới là đắc sách."
  • 2."Chúng ta cần tìm một phương án thực sự đắc sách cho dự án này."
  • 3."Nếu bạn có kế hoạch đắc sách, bạn sẽ dễ dàng đạt được mục tiêu."

Lưu ý khi sử dụng "đắc sách"

Lưu ý về tính từ

"đắc sách" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "đắc sách"

đắc sách là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ cách làm có suy nghĩ và mưu tính, mang lại kết quả như mong muốn. Ví dụ: "Làm như vậy mới là đắc sách."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này