đắc lực

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: đắc lực (Tính từ)

Người giúp việc có năng lực và khả năng hoàn thành tốt công việc được giao.

Ví dụ (3)
  • 1."Trợ thủ đắc lực."
  • 2."Cánh tay đắc lực của giám đốc."
  • 3."Anh ấy là một cộng sự đắc lực trong dự án này."

Lưu ý khi sử dụng "đắc lực"

Lưu ý về tính từ

"đắc lực" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "đắc lực"

đắc lực là tính từ trong tiếng Việt. Người giúp việc có năng lực và khả năng hoàn thành tốt công việc được giao. Ví dụ: "Trợ thủ đắc lực."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này