dã tràng xe cát
Định nghĩa
Nghĩa 1: dã tràng xe cát (Danh từ)
Hành động hoặc công việc làm nhưng không đem lại kết quả gì rõ ràng, giống như xây lâu đài trên cát.
- 1."Mỗi lần tôi cố gắng dọn dẹp nhà cửa mà không có thói quen giữ gìn, cảm giác như làm việc dã tràng xe cát."
- 2."Nếu bạn không có kế hoạch rõ ràng, mọi nỗ lực của bạn sẽ chỉ là dã tràng xe cát mà thôi."
- 3."Học bài mà không ôn lại giống như dự kiến làm việc dã tràng xe cát."
Nghĩa 2: dã tràng xe cát (Động từ)
Hành động làm việc tốn công sức nhưng không đạt được mục tiêu thực tế.
- 1."Tôi đã dã tràng xe cát khi cố gắng thuyết phục anh ấy thì giờ anh ấy vẫn không đồng ý."
- 2."Công ty đã dã tràng xe cát khi triển khai một dự án mà chẳng có ai hỗ trợ."
- 3."Khi bạn không theo dõi tiến độ, mọi việc đều trở thành dã tràng xe cát."
Lưu ý khi sử dụng "dã tràng xe cát"
Lưu ý về động từ
"dã tràng xe cát" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"dã tràng xe cát" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "dã tràng xe cát" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "dã tràng xe cát"
dã tràng xe cát là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Hành động hoặc công việc làm nhưng không đem lại kết quả gì rõ ràng, giống như xây lâu đài trên cát. Ví dụ: "Mỗi lần tôi cố gắng dọn dẹp nhà cửa mà không có thói quen giữ gìn, cảm giác như làm việc dã tràng xe cát."
Từ liên quan
dã sử
Lịch sử ghi chép những câu chuyện lưu truyền trong dân gian, thường do cá nhân viết với nhiều yếu tố hư cấu; khác với chính sử.
dã thú
Thú sống trong môi trường hoang dã, thường ở rừng núi.
dã tràng
Cua biển nhỏ, sống ở bãi biển, nổi tiếng với việc đào lỗ vê cát thành những viên tròn khi nước triều lên xuống.
dã tâm
Tâm địa hiểm độc, chuyên mưu đồ làm hại người khác để thu lợi cho bản thân.
dãi
Nước dãi, thường được nói tắt.
dãi dầu
Chịu đựng và trải qua nhiều gian nan, mưa nắng hay vất vả trong cuộc sống.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.