dã tràng xe cát

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: dã tràng xe cát (Danh từ)

Hành động hoặc công việc làm nhưng không đem lại kết quả gì rõ ràng, giống như xây lâu đài trên cát.

Ví dụ (3)
  • 1."Mỗi lần tôi cố gắng dọn dẹp nhà cửa mà không có thói quen giữ gìn, cảm giác như làm việc dã tràng xe cát."
  • 2."Nếu bạn không có kế hoạch rõ ràng, mọi nỗ lực của bạn sẽ chỉ là dã tràng xe cát mà thôi."
  • 3."Học bài mà không ôn lại giống như dự kiến làm việc dã tràng xe cát."
2
Động từ

Nghĩa 2: dã tràng xe cát (Động từ)

Hành động làm việc tốn công sức nhưng không đạt được mục tiêu thực tế.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi đã dã tràng xe cát khi cố gắng thuyết phục anh ấy thì giờ anh ấy vẫn không đồng ý."
  • 2."Công ty đã dã tràng xe cát khi triển khai một dự án mà chẳng có ai hỗ trợ."
  • 3."Khi bạn không theo dõi tiến độ, mọi việc đều trở thành dã tràng xe cát."

Lưu ý khi sử dụng "dã tràng xe cát"

Lưu ý về động từ

"dã tràng xe cát" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"dã tràng xe cát" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "dã tràng xe cát" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "dã tràng xe cát"

dã tràng xe cát là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Hành động hoặc công việc làm nhưng không đem lại kết quả gì rõ ràng, giống như xây lâu đài trên cát. Ví dụ: "Mỗi lần tôi cố gắng dọn dẹp nhà cửa mà không có thói quen giữ gìn, cảm giác như làm việc dã tràng xe cát."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này