dãi

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: dãi (Danh từ)

Nước dãi, thường được nói tắt.

Ví dụ (2)
  • 1."Thèm nhỏ dãi."
  • 2."Nó nhìn món ăn mà còn dãi miệng."
2
Động từ

Nghĩa 2: dãi (Động từ)

Phơi bề mặt ra ngoài trời để cho nắng, gió, sương tác động vào.

Ví dụ (3)
  • 1."Dãi nắng."
  • 2.""Bấy chầy dãi nguyệt, dầu hoa, Mười phần xuân có gầy ba bốn phần.""
  • 3."Sau khi rửa, tôi cho áo ra dãi một chút cho khô."

Lưu ý khi sử dụng "dãi"

Lưu ý về động từ

"dãi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"dãi" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "dãi" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "dãi"

dãi là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Nước dãi, thường được nói tắt. Ví dụ: "Thèm nhỏ dãi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này