dã sử

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: dã sử (Danh từ)

Lịch sử ghi chép những câu chuyện lưu truyền trong dân gian, thường do cá nhân viết với nhiều yếu tố hư cấu; khác với chính sử.

Ví dụ (3)
  • 1."Truyện dã sử"
  • 2."Nhiều tác phẩm hay của văn học cổ điển đều có yếu tố dã sử."
  • 3."Các truyền thuyết và huyền thoại trong dã sử rất phong phú và đa dạng."

Lưu ý khi sử dụng "dã sử"

Lưu ý về danh từ

"dã sử" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "dã sử"

dã sử là danh từ trong tiếng Việt. Lịch sử ghi chép những câu chuyện lưu truyền trong dân gian, thường do cá nhân viết với nhiều yếu tố hư cấu; khác với chính sử. Ví dụ: "Truyện dã sử"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này