dã tràng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: dã tràng (Danh từ)

Cua biển nhỏ, sống ở bãi biển, nổi tiếng với việc đào lỗ vê cát thành những viên tròn khi nước triều lên xuống.

Ví dụ (2)
  • 1."Dã tràng thường xuất hiện vào buổi sáng khi thủy triều xuống."
  • 2."Trẻ con thích chạy theo dã tràng để xem chúng đào cát."

Lưu ý khi sử dụng "dã tràng"

Lưu ý về danh từ

"dã tràng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "dã tràng"

dã tràng là danh từ trong tiếng Việt. Cua biển nhỏ, sống ở bãi biển, nổi tiếng với việc đào lỗ vê cát thành những viên tròn khi nước triều lên xuống. Ví dụ: "Dã tràng thường xuất hiện vào buổi sáng khi thủy triều xuống."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này