dã nhân

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: dã nhân (Danh từ)

Tên gọi phổ biến cho các loài động vật linh trưởng, như đười ươi, hắc tinh tinh, v.v.

Ví dụ (3)
  • 1."Con dã nhân rất thông minh."
  • 2."Trong rừng sâu có nhiều loài dã nhân sống."
  • 3."Đười ươi là một loại dã nhân lớn."

Lưu ý khi sử dụng "dã nhân"

Lưu ý về danh từ

"dã nhân" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "dã nhân"

dã nhân là danh từ trong tiếng Việt. Tên gọi phổ biến cho các loài động vật linh trưởng, như đười ươi, hắc tinh tinh, v.v. Ví dụ: "Con dã nhân rất thông minh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này