dã ngoại

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: dã ngoại (Tính từ)

Ở ngoài trời, trong môi trường tự nhiên, thường là xa nơi cư trú.

Ví dụ (3)
  • 1."Du lịch dã ngoại rất thú vị."
  • 2."Buổi sinh hoạt dã ngoại sẽ diễn ra vào cuối tuần."
  • 3."Chúng tôi cùng nhau tham gia một chuyến dã ngoại tại bãi biển."

Lưu ý khi sử dụng "dã ngoại"

Lưu ý về tính từ

"dã ngoại" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "dã ngoại"

dã ngoại là tính từ trong tiếng Việt. Ở ngoài trời, trong môi trường tự nhiên, thường là xa nơi cư trú. Ví dụ: "Du lịch dã ngoại rất thú vị."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này