đa phương hoá

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đa phương hoá (Động từ)

Hành động biến đổi thành đa phương, mở rộng phạm vi hợp tác hoặc hoạt động.

Ví dụ (3)
  • 1."Mở rộng hợp tác quốc tế theo hướng đa phương hoá."
  • 2."Doanh nghiệp cần đa phương hoá các kênh phân phối để nâng cao hiệu quả kinh doanh."
  • 3."Việc đa phương hoá nguồn lực giúp tăng cường khả năng ứng phó với các tình huống khẩn cấp."

Lưu ý khi sử dụng "đa phương hoá"

Lưu ý về động từ

"đa phương hoá" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đa phương hoá"

đa phương hoá là động từ trong tiếng Việt. Hành động biến đổi thành đa phương, mở rộng phạm vi hợp tác hoặc hoạt động. Ví dụ: "Mở rộng hợp tác quốc tế theo hướng đa phương hoá."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này