đa phương tiện

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: đa phương tiện (Tính từ)

Từ dùng để chỉ việc sử dụng nhiều phương tiện khác nhau để truyền tải thông tin trong một ứng dụng.

Ví dụ (4)
  • 1."Thiết bị đa phương tiện."
  • 2."Phần mềm đa phương tiện."
  • 3."Hệ thống học tập đa phương tiện giúp học viên tiếp cận thông tin dễ dàng hơn."
  • 4."Sáng tạo nội dung đa phương tiện thu hút người xem hơn so với chỉ văn bản."

Lưu ý khi sử dụng "đa phương tiện"

Lưu ý về tính từ

"đa phương tiện" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "đa phương tiện"

đa phương tiện là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ việc sử dụng nhiều phương tiện khác nhau để truyền tải thông tin trong một ứng dụng. Ví dụ: "Thiết bị đa phương tiện."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này