đa phương tiện
Định nghĩa
Nghĩa 1: đa phương tiện (Tính từ)
Từ dùng để chỉ việc sử dụng nhiều phương tiện khác nhau để truyền tải thông tin trong một ứng dụng.
- 1."Thiết bị đa phương tiện."
- 2."Phần mềm đa phương tiện."
- 3."Hệ thống học tập đa phương tiện giúp học viên tiếp cận thông tin dễ dàng hơn."
- 4."Sáng tạo nội dung đa phương tiện thu hút người xem hơn so với chỉ văn bản."
Lưu ý khi sử dụng "đa phương tiện"
Lưu ý về tính từ
"đa phương tiện" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "đa phương tiện"
đa phương tiện là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ việc sử dụng nhiều phương tiện khác nhau để truyền tải thông tin trong một ứng dụng. Ví dụ: "Thiết bị đa phương tiện."
Từ liên quan
đa phu
Có nhiều chồng, một hình thức hôn nhân trong đó người phụ nữ có quyền kết hôn với nhiều người đàn ông cùng một lúc, như ở Tây Tạng.
đa phương
Có nhiều phía hoặc bên cùng tham gia hoặc đồng thuận; khác với đơn phương và song phương.
đa phương hoá
Hành động biến đổi thành đa phương, mở rộng phạm vi hợp tác hoặc hoạt động.
đa phần
(Khẩu ngữ) chỉ số lượng lớn, phần lớn
đa sầu
Người thường xuyên cảm thấy buồn bã hoặc sầu muộn.
đa sầu đa cảm
Có tính chất thường hay buồn bã và nhạy cảm.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.