đa phương

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: đa phương (Tính từ)

Có nhiều phía hoặc bên cùng tham gia hoặc đồng thuận; khác với đơn phương và song phương.

Ví dụ (3)
  • 1."Hợp tác kinh tế đa phương."
  • 2."Các quốc gia đã tổ chức hội nghị đa phương để thảo luận về vấn đề môi trường."
  • 3."Quan hệ ngoại giao của nước này với các quốc gia ở khu vực là đa phương."

Lưu ý khi sử dụng "đa phương"

Lưu ý về tính từ

"đa phương" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "đa phương"

đa phương là tính từ trong tiếng Việt. Có nhiều phía hoặc bên cùng tham gia hoặc đồng thuận; khác với đơn phương và song phương. Ví dụ: "Hợp tác kinh tế đa phương."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này