đa năng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: đa năng (Tính từ)

Có nhiều chức năng khác nhau, có khả năng thực hiện nhiều công việc khác nhau.

Ví dụ (4)
  • 1."Máy tính đa năng"
  • 2."Một kỹ sư đa năng"
  • 3."Chiếc máy xay này rất đa năng, có thể xay sinh tố, xay hạt và thậm chí làm đá bào."
  • 4."Cô ấy là một người đa năng, có thể nấu ăn, vẽ tranh và chơi nhạc."

Lưu ý khi sử dụng "đa năng"

Lưu ý về tính từ

"đa năng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "đa năng"

đa năng là tính từ trong tiếng Việt. Có nhiều chức năng khác nhau, có khả năng thực hiện nhiều công việc khác nhau. Ví dụ: "Máy tính đa năng"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này