dã chiến

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: dã chiến (Động từ)

Hành động đánh nhau không có chiến tuyến xác định, chủ yếu diễn ra trên các địa bàn ngoài thành phố.

Ví dụ (2)
  • 1."Đụng độ với cảnh sát dã chiến."
  • 2."Họ tham gia vào các trận chiến dã chiến trong khu vực ngoại ô."
2
Tính từ

Nghĩa 2: dã chiến (Tính từ)

Chuyên phục vụ cho quân đội đang trong tình huống chiến đấu, không cố định tại một địa điểm.

Ví dụ (3)
  • 1."Cầu phao dã chiến."
  • 2."Bệnh viện dã chiến."
  • 3."Trại lính dã chiến được thiết lập nhanh chóng để hỗ trợ cổ động viên."

Lưu ý khi sử dụng "dã chiến"

Lưu ý về động từ

"dã chiến" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"dã chiến" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "dã chiến" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "dã chiến"

dã chiến là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Hành động đánh nhau không có chiến tuyến xác định, chủ yếu diễn ra trên các địa bàn ngoài thành phố. Ví dụ: "Đụng độ với cảnh sát dã chiến."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này