Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: (Động từ)

Làm giảm hoặc làm mất tác dụng của một chất, thường là có hại và đã được hấp thu vào cơ thể.

Ví dụ (3)
  • 1."Ăn chè đậu xanh cho dã rượu."
  • 2."Uống nước chanh có thể giúp dã rượu hiệu quả."
  • 3."Sau bữa tiệc, tôi ăn vài miếng bánh mì để dã rượu."

Lưu ý khi sử dụng ""

Lưu ý về động từ

"dã" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về ""

dã là động từ trong tiếng Việt. Làm giảm hoặc làm mất tác dụng của một chất, thường là có hại và đã được hấp thu vào cơ thể. Ví dụ: "Ăn chè đậu xanh cho dã rượu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này