đa ngữ

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: đa ngữ (Tính từ)

Từ chỉ việc sử dụng nhiều ngôn ngữ, trái ngược với đơn ngữ hoặc song ngữ.

Ví dụ (3)
  • 1."Một quốc gia đa ngữ thường có nhiều nền văn hóa khác nhau."
  • 2."Từ điển đa ngữ rất hữu ích cho người học ngoại ngữ."
  • 3."Việc giao tiếp trong một môi trường đa ngữ giúp mở rộng hiểu biết về các nền văn hóa."

Lưu ý khi sử dụng "đa ngữ"

Lưu ý về tính từ

"đa ngữ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "đa ngữ"

đa ngữ là tính từ trong tiếng Việt. Từ chỉ việc sử dụng nhiều ngôn ngữ, trái ngược với đơn ngữ hoặc song ngữ. Ví dụ: "Một quốc gia đa ngữ thường có nhiều nền văn hóa khác nhau."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này