đa nghi

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: đa nghi (Tính từ)

Hay nghi ngờ, thường không tin tưởng vào người khác.

Ví dụ (2)
  • 1."Tính hay đa nghi khiến anh ấy không có nhiều bạn bè."
  • 2."Cô ấy rất đa nghi về ý định của mọi người xung quanh."

Lưu ý khi sử dụng "đa nghi"

Lưu ý về tính từ

"đa nghi" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "đa nghi"

đa nghi là tính từ trong tiếng Việt. Hay nghi ngờ, thường không tin tưởng vào người khác. Ví dụ: "Tính hay đa nghi khiến anh ấy không có nhiều bạn bè."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này