đa nguyên

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đa nguyên (Danh từ)

Khái niệm chỉ sự tồn tại của nhiều nguyên tắc, giá trị hoặc văn hóa khác nhau trong một xã hội.

Ví dụ (3)
  • 1."Đa nguyên trong xã hội giúp mọi người có nhiều cách nhìn nhận và giải quyết vấn đề."
  • 2."Chúng ta nên tôn trọng sự đa nguyên về tôn giáo trong cộng đồng."
  • 3."Đa nguyên văn hóa giúp đất nước phát triển và giàu có hơn."
2
Tính từ

Nghĩa 2: đa nguyên (Tính từ)

Mang tính chất có nhiều loại, nhiều dạng khác nhau.

Ví dụ (3)
  • 1."Tổ chức này có một cách tiếp cận rất đa nguyên trong việc giải quyết các vấn đề xã hội."
  • 2."Phong cách sống đa nguyên giúp mọi người mở rộng tầm nhìn và hiểu biết của mình."
  • 3."Sự đa nguyên trong giáo dục tạo điều kiện cho học sinh phát triển toàn diện hơn."

Lưu ý khi sử dụng "đa nguyên"

Lưu ý về tính từ

"đa nguyên" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"đa nguyên" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "đa nguyên" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "đa nguyên"

đa nguyên là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Khái niệm chỉ sự tồn tại của nhiều nguyên tắc, giá trị hoặc văn hóa khác nhau trong một xã hội. Ví dụ: "Đa nguyên trong xã hội giúp mọi người có nhiều cách nhìn nhận và giải quyết vấn đề."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này