da lươn

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: da lươn (Danh từ)

Màu men nâu vàng của đồ gốm, tương tự như màu da của con lươn.

Ví dụ (3)
  • 1."Chén da lươn."
  • 2."Bình gốm này có màu da lươn rất đẹp."
  • 3."Mẫu gốm này sử dụng màu da lươn làm chủ đạo."

Lưu ý khi sử dụng "da lươn"

Lưu ý về danh từ

"da lươn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "da lươn"

da lươn là danh từ trong tiếng Việt. Màu men nâu vàng của đồ gốm, tương tự như màu da của con lươn. Ví dụ: "Chén da lươn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này