da láng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: da láng (Danh từ)

Da thuộc được mài bóng và phết một lớp chất làm cho bề mặt trở nên sáng bóng.

Ví dụ (3)
  • 1."Sắm được đôi giày da láng."
  • 2."Chiếc túi xách này được làm từ da láng, rất sang trọng."
  • 3."Cần bảo quản giày da láng để giữ độ bền và vẻ đẹp."

Lưu ý khi sử dụng "da láng"

Lưu ý về danh từ

"da láng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "da láng"

da láng là danh từ trong tiếng Việt. Da thuộc được mài bóng và phết một lớp chất làm cho bề mặt trở nên sáng bóng. Ví dụ: "Sắm được đôi giày da láng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này