da liễu

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: da liễu (Danh từ)

Bệnh liên quan đến da và các bệnh hoa liễu một cách tổng quát.

Ví dụ (3)
  • 1."Viện da liễu"
  • 2."Các bác sĩ tại viện da liễu chuyên điều trị nhiều loại bệnh về da."
  • 3."Để bảo vệ sức khỏe, bạn nên khám tại các cơ sở da liễu định kỳ."

Lưu ý khi sử dụng "da liễu"

Lưu ý về danh từ

"da liễu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "da liễu"

da liễu là danh từ trong tiếng Việt. Bệnh liên quan đến da và các bệnh hoa liễu một cách tổng quát. Ví dụ: "Viện da liễu"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này