đả động

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đả động (Động từ)

Nói đến hoặc tác động đến một vấn đề vì coi đó là điều quan trọng cần được đề cập.

Ví dụ (3)
  • 1."Không ai thèm đả động đến nó!"
  • 2."Chúng ta cần đả động đến những vấn đề nhạy cảm trong cuộc họp."
  • 3."Cô giáo đả động đến việc học tập trong lớp rất nghiêm túc."

Lưu ý khi sử dụng "đả động"

Lưu ý về động từ

"đả động" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đả động"

đả động là động từ trong tiếng Việt. Nói đến hoặc tác động đến một vấn đề vì coi đó là điều quan trọng cần được đề cập. Ví dụ: "Không ai thèm đả động đến nó!"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này