đả phá
Định nghĩa
Nghĩa 1: đả phá (Động từ)
Hành động chỉ trích mạnh mẽ nhằm phản đối và loại bỏ những thứ lạc hậu, thối nát trong đời sống tinh thần.
- 1."Đả phá thói mê tín dị đoan."
- 2."Đả phá mạnh mẽ tư tưởng tiểu tư sản."
- 3."Ông ấy đã đả phá những quan điểm bảo thủ trong xã hội."
- 4."Chúng ta cần đả phá mọi hình thức phân biệt đối xử."
Lưu ý khi sử dụng "đả phá"
Lưu ý về động từ
"đả phá" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "đả phá"
đả phá là động từ trong tiếng Việt. Hành động chỉ trích mạnh mẽ nhằm phản đối và loại bỏ những thứ lạc hậu, thối nát trong đời sống tinh thần. Ví dụ: "Đả phá thói mê tín dị đoan."
Từ liên quan
đạt lí thấu tình
Chỉ hành động hiểu biết sâu sắc và lý trí về một vấn đề hay tình huống nào đó, thường có liên quan đến cảm xúc của người khác.
đả
Từ dùng trong ngữ cảnh thông tục với nghĩa tương tự như 'đánh'.
đả kích
Hành động chỉ trích hoặc phản đối một cách mạnh mẽ, thường có mục đích làm tổn thương.
đả thông
Thuyết phục để làm cho tư duy thông suốt và đạt được sự đồng thuận.
đả đảo
(lực lượng quần chúng) diễn tả sự phản đối mạnh mẽ với ý muốn đánh đổ.
đả động
Nói đến hoặc tác động đến một vấn đề vì coi đó là điều quan trọng cần được đề cập.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.