đả phá

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đả phá (Động từ)

Hành động chỉ trích mạnh mẽ nhằm phản đối và loại bỏ những thứ lạc hậu, thối nát trong đời sống tinh thần.

Ví dụ (4)
  • 1."Đả phá thói mê tín dị đoan."
  • 2."Đả phá mạnh mẽ tư tưởng tiểu tư sản."
  • 3."Ông ấy đã đả phá những quan điểm bảo thủ trong xã hội."
  • 4."Chúng ta cần đả phá mọi hình thức phân biệt đối xử."

Lưu ý khi sử dụng "đả phá"

Lưu ý về động từ

"đả phá" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đả phá"

đả phá là động từ trong tiếng Việt. Hành động chỉ trích mạnh mẽ nhằm phản đối và loại bỏ những thứ lạc hậu, thối nát trong đời sống tinh thần. Ví dụ: "Đả phá thói mê tín dị đoan."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này