đả thông

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đả thông (Động từ)

Thuyết phục để làm cho tư duy thông suốt và đạt được sự đồng thuận.

Ví dụ (3)
  • 1."Đả thông tư tưởng"
  • 2."Cần đả thông các quan điểm khác nhau trong cuộc họp."
  • 3."Chúng ta cần đả thông để mọi người cùng hiểu ý tưởng này."

Lưu ý khi sử dụng "đả thông"

Lưu ý về động từ

"đả thông" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đả thông"

đả thông là động từ trong tiếng Việt. Thuyết phục để làm cho tư duy thông suốt và đạt được sự đồng thuận. Ví dụ: "Đả thông tư tưởng"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này