đảm

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: đảm (Tính từ)

Từ dùng để chỉ sự đảm đang, khéo léo trong công việc và quản lý gia đình.

Ví dụ (3)
  • 1."Người phụ nữ đảm."
  • 2."Giỏi việc nước, đảm việc nhà."
  • 3."Cô ấy luôn hoàn thành tốt công việc và chăm sóc gia đình, thật là một người đảm đang."

Lưu ý khi sử dụng "đảm"

Lưu ý về tính từ

"đảm" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "đảm"

đảm là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ sự đảm đang, khéo léo trong công việc và quản lý gia đình. Ví dụ: "Người phụ nữ đảm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này