đảm bảo

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đảm bảo (Động từ)

Cam kết hoặc làm cho cái gì đó chắc chắn sẽ xảy ra hoặc được thực hiện.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng ta cần đảm bảo rằng mọi thứ đã được chuẩn bị cho cuộc họp."
  • 2."Cô ấy hứa sẽ đảm bảo an toàn cho các em nhỏ khi đi chơi."
  • 3."Nếu bạn làm việc chăm chỉ, tôi có thể đảm bảo bạn sẽ thành công."
2
Tính từ

Nghĩa 2: đảm bảo (Tính từ)

Mang ý nghĩa chắc chắn, không thay đổi.

Ví dụ (3)
  • 1."Đây là một lời hứa đảm bảo từ phía công ty."
  • 2."Sự hỗ trợ của bạn là một yếu tố đảm bảo cho sự thành công của dự án."
  • 3."Tôi cảm thấy an tâm khi biết rằng tất cả đều được đảm bảo."

Lưu ý khi sử dụng "đảm bảo"

Lưu ý về động từ

"đảm bảo" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"đảm bảo" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "đảm bảo" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "đảm bảo"

đảm bảo là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Cam kết hoặc làm cho cái gì đó chắc chắn sẽ xảy ra hoặc được thực hiện. Ví dụ: "Chúng ta cần đảm bảo rằng mọi thứ đã được chuẩn bị cho cuộc họp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này