đa diện

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đa diện (Danh từ)

Khối giới hạn bởi một mặt khép kín, bao gồm nhiều đa giác.

Ví dụ (2)
  • 1."Đa diện đều."
  • 2."Trong hình học, một hình khối như khối lập phương là một loại đa diện."
2
Tính từ

Nghĩa 2: đa diện (Tính từ)

Có tính chất nhiều mặt, nhiều khía cạnh, thường được sử dụng để miêu tả những điều phức tạp.

Ví dụ (3)
  • 1."Cái nhìn đa diện."
  • 2."Sự phát triển đa diện."
  • 3."Một vấn đề thường cần giải quyết từ nhiều góc độ khác nhau, đó là sự đa diện của nó."

Lưu ý khi sử dụng "đa diện"

Lưu ý về tính từ

"đa diện" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"đa diện" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "đa diện" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "đa diện"

đa diện là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Khối giới hạn bởi một mặt khép kín, bao gồm nhiều đa giác. Ví dụ: "Đa diện đều."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này