đa cấp

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: đa cấp (Tính từ)

Có nhiều cấp độ khác nhau.

Ví dụ (3)
  • 1."Phương thức bán hàng đa cấp"
  • 2."Hệ thống giáo dục hiện nay có nhiều cấp độ đa cấp."
  • 3."Mô hình kinh doanh này thường áp dụng cách tiếp cận đa cấp."

Lưu ý khi sử dụng "đa cấp"

Lưu ý về tính từ

"đa cấp" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "đa cấp"

đa cấp là tính từ trong tiếng Việt. Có nhiều cấp độ khác nhau. Ví dụ: "Phương thức bán hàng đa cấp"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này