đa cấp
Định nghĩa
Nghĩa 1: đa cấp (Tính từ)
Có nhiều cấp độ khác nhau.
- 1."Phương thức bán hàng đa cấp"
- 2."Hệ thống giáo dục hiện nay có nhiều cấp độ đa cấp."
- 3."Mô hình kinh doanh này thường áp dụng cách tiếp cận đa cấp."
Lưu ý khi sử dụng "đa cấp"
Lưu ý về tính từ
"đa cấp" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "đa cấp"
đa cấp là tính từ trong tiếng Việt. Có nhiều cấp độ khác nhau. Ví dụ: "Phương thức bán hàng đa cấp"
Từ liên quan
đa chiều
Mang nhiều chiều hướng hoặc khía cạnh khác nhau.
đa chương trình
Khả năng của hệ điều hành máy tính cho phép khởi động và xử lý nhiều chương trình cùng một lúc.
đa cảm
Dễ bị cảm xúc chi phối, dễ xúc động.
đa diện
Khối giới hạn bởi một mặt khép kín, bao gồm nhiều đa giác.
đa dâm
Từ chỉ sự tham muốn tình dục quá mức, thường được thể hiện qua những hành vi dâm đãng.
đa dạng
Nhiều vẻ, nhiều dạng biểu hiện khác nhau.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.