dây đất

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: dây đất (Danh từ)

(Khẩu ngữ) Dây dùng để nối đất, thường được gọi ngắn gọn là dây đất.

Ví dụ (2)
  • 1."Nối dây đất để đảm bảo an toàn điện."
  • 2."Các kỹ sư lắp đặt dây đất rất cẩn thận."

Lưu ý khi sử dụng "dây đất"

Lưu ý về danh từ

"dây đất" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "dây đất"

dây đất là danh từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) Dây dùng để nối đất, thường được gọi ngắn gọn là dây đất. Ví dụ: "Nối dây đất để đảm bảo an toàn điện."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này