da

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: da (Danh từ)

Da của một số loại động vật đã được thuộc.

Ví dụ (3)
  • 1."Đôi giày da."
  • 2."Bao da đựng súng lục."
  • 3."Chiếc ví làm từ da bò."
2
Danh từ

Nghĩa 2: da (Danh từ)

(Phương ngữ) Cây đa.

Lưu ý khi sử dụng "da"

Lưu ý về danh từ

"da" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "da" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "da"

da là danh từ trong tiếng Việt. Da của một số loại động vật đã được thuộc. Ví dụ: "Đôi giày da."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này