đá ballast

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đá ballast (Danh từ)

Đá vỡ có kích thước gần bằng nắm tay, thường được sử dụng để rải dưới tà vẹt đường sắt nhằm ổn định và hỗ trợ cấu trúc.

Ví dụ (2)
  • 1."Công nhân đang rải đá ballast để chuẩn bị cho việc lắp đặt đường ray."
  • 2."Đá ballast giúp đường sắt chịu được tải trọng lớn và chống trượt."

Lưu ý khi sử dụng "đá ballast"

Lưu ý về danh từ

"đá ballast" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "đá ballast"

đá ballast là danh từ trong tiếng Việt. Đá vỡ có kích thước gần bằng nắm tay, thường được sử dụng để rải dưới tà vẹt đường sắt nhằm ổn định và hỗ trợ cấu trúc. Ví dụ: "Công nhân đang rải đá ballast để chuẩn bị cho việc lắp đặt đường ray."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này