đá

Danh từTính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đá (Danh từ)

(Khẩu ngữ) nước đá, thường được nói tắt.

Ví dụ (3)
  • 1."Cà phê đá"
  • 2."Nước chanh đá"
  • 3."Trà đá rất mát vào mùa hè."
2
Tính từ

Nghĩa 2: đá (Tính từ)

(Khẩu ngữ) chỉ tính cách keo kiệt, bủn xỉn vượt mức bình thường.

Ví dụ (2)
  • 1."Ông ấy đá lắm, không cho ai cái gì bao giờ."
  • 2."Cô ấy rất đá, không bao giờ mời bạn bè đi ăn."
3
Động từ

Nghĩa 3: đá (Động từ)

(Khẩu ngữ) xen lẫn những từ hoặc cụm từ có phong cách hoặc nội dung xa lạ, thường trong cách nói.

Ví dụ (2)
  • 1."Đang nói tiếng Việt, chốc chốc lại đá vào một câu tiếng Anh."
  • 2."Lối ăn mặc đá tỉnh đá quê không phù hợp với hoàn cảnh."

Lưu ý khi sử dụng "đá"

Lưu ý về động từ

"đá" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"đá" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"đá" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "đá" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "đá"

đá là danh từ, tính từ, động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) nước đá, thường được nói tắt. Ví dụ: "Cà phê đá"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này