đả

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đả (Động từ)

Từ dùng trong ngữ cảnh thông tục với nghĩa tương tự như 'đánh'.

Ví dụ (4)
  • 1."Đánh"
  • 2."Đả một lúc bốn bát cơm đầy."
  • 3."Nó lăn ra, đả một giấc đến sáng."
  • 4."Tôi đả bọn chúng một cách nhanh chóng."

Lưu ý khi sử dụng "đả"

Lưu ý về động từ

"đả" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đả"

đả là động từ trong tiếng Việt. Từ dùng trong ngữ cảnh thông tục với nghĩa tương tự như 'đánh'. Ví dụ: "Đánh"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này