ăng-ten

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ăng-ten (Danh từ)

Thiết bị dùng để thu hoặc phát sóng viễn thông.

Ví dụ (3)
  • 1."Ăng-ten giúp thu tín hiệu truyền hình từ vệ tinh."
  • 2."Chúng ta cần lắp đặt một cái ăng-ten mới để cải thiện chất lượng sóng."
  • 3."Đài radio này có ăng-ten rất nhạy, giúp bắt sóng tốt hơn."

Lưu ý khi sử dụng "ăng-ten"

Lưu ý về danh từ

"ăng-ten" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "ăng-ten"

ăng-ten là danh từ trong tiếng Việt. Thiết bị dùng để thu hoặc phát sóng viễn thông. Ví dụ: "Ăng-ten giúp thu tín hiệu truyền hình từ vệ tinh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này