cựu truyền

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: cựu truyền (Tính từ)

Từ ít được sử dụng, mang nghĩa tương tự như 'cổ truyền'.

Ví dụ (3)
  • 1."Cổ truyền"
  • 2."Phong tục cựu truyền của dân tộc vẫn được gìn giữ."
  • 3."Những lễ hội cựu truyền thường thu hút sự quan tâm của giới trẻ."

Lưu ý khi sử dụng "cựu truyền"

Lưu ý về tính từ

"cựu truyền" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "cựu truyền"

cựu truyền là tính từ trong tiếng Việt. Từ ít được sử dụng, mang nghĩa tương tự như 'cổ truyền'. Ví dụ: "Cổ truyền"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này