cựu triều

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cựu triều (Danh từ)

Thời kỳ hoặc triều đại cũ đã qua, thường dùng để chỉ các triều đại đã không còn tồn tại.

Ví dụ (2)
  • 1."Nhiều di sản văn hóa còn lại từ cựu triều rất có giá trị."
  • 2."Những kiến trúc cổ từ cựu triều đều mang nét đẹp đặc trưng."

Lưu ý khi sử dụng "cựu triều"

Lưu ý về danh từ

"cựu triều" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "cựu triều"

cựu triều là danh từ trong tiếng Việt. Thời kỳ hoặc triều đại cũ đã qua, thường dùng để chỉ các triều đại đã không còn tồn tại. Ví dụ: "Nhiều di sản văn hóa còn lại từ cựu triều rất có giá trị."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này