cưu mang

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: cưu mang (Động từ)

Hỗ trợ, bảo vệ và che chở ai đó trong lúc gặp khó khăn hoặc hoạn nạn.

Ví dụ (3)
  • 1."Mồ côi, được hàng xóm cưu mang."
  • 2."Sau cơn bão, cả cộng đồng đã cưu mang những người mất nhà cửa."
  • 3."Bạn cần một nơi nương tựa, và gia đình tôi sẽ cưu mang bạn."

Lưu ý khi sử dụng "cưu mang"

Lưu ý về động từ

"cưu mang" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "cưu mang"

cưu mang là động từ trong tiếng Việt. Hỗ trợ, bảo vệ và che chở ai đó trong lúc gặp khó khăn hoặc hoạn nạn. Ví dụ: "Mồ côi, được hàng xóm cưu mang."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này