cưng

Động từĐại từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: cưng (Động từ)

Hành động nâng niu, chăm sóc tỉ mỉ cho người hoặc vật mà mình yêu quý.

Ví dụ (3)
  • 1."Được cha mẹ cưng chiều từ bé."
  • 2."Con cưng của bà luôn được chăm sóc kỹ lưỡng."
  • 3."Tôi cưng con chó này như một thành viên trong gia đình."
2
Đại từ

Nghĩa 2: cưng (Đại từ)

(Phương ngữ) Từ dùng để gọi một cách thân mật người mà mình yêu quý, thường là người còn trẻ.

Ví dụ (3)
  • 1."Ngoan đi cưng!"
  • 2."Đợi anh chút nghe, cưng!"
  • 3."Cưng có muốn đi chơi với anh không?"

Lưu ý khi sử dụng "cưng"

Lưu ý về động từ

"cưng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "cưng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "cưng"

cưng là động từ, đại từ trong tiếng Việt. Hành động nâng niu, chăm sóc tỉ mỉ cho người hoặc vật mà mình yêu quý. Ví dụ: "Được cha mẹ cưng chiều từ bé."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này